TUYỂN SINH THẠC SĨ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Thông báo tuyển sinh Thạc sĩ với các chuyên ngành trọng điểm:
- Quản lý đất đai
- Thú y
- Kinh tế nông nghiệp
- Khoa học cây trồng
Căn cứ Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Quyết định số 127/QĐ-ĐHTN ngày 28/01/2022 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên (ĐHTN) về việc ban hành Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ của ĐHTN;
Căn cứ biên bản hợp tác giữa Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên với Viện Phát triển nguồn lực xã hội Phương Nam (Viện Phương Nam);
Căn cứ nhu cầu của học viên;
Viện Phương Nam thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ ngành năm 2025 với những nội dung chi tiết như sau:
1. THÔNG TIN CHUNG:
1. Các chuyên ngành tuyển sinh:
- Quản lý đất đai
- Thú ý
- Kinh tế nông nghiệp
- Khoa học cây trồng
2. Đơn vị đào tạo và cấp bằng: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên
3. Thời gian đào tạo: 1,5 – 2 năm.
4. Phương thức xét tuyển: Thi tuyển kết hợp với xét tuyển
2. ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu.
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Nộp hồ sơ, lệ phí đăng ký dự tuyển đầy đủ, đúng thời hạn theo thông báo tuyển sinh của Đại học Thái Nguyên và Trường Đại học Nông Lâm.
3. THÔNG TIN HỌC PHẦN BỔ SUNG KIẾN THỨC CÁC NGÀNH
1. Đối với các thí sinh dự tuyển thạc sĩ Quản lý đất đai:
Thí sinh tốt nghiệp các ngành đúng không phải học bổ sung kiến thức: Quản lý đất đai; Địa chính; Quản lý ruộng đất, Địa chính – môi trường.
Thí sinh tốt nghiệp các ngành phải bổ sung kiến thức:
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 1-3 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Quản lý tài nguyên và môi trường; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Khoa học môi trường; Bản đồ; Kỹ thuật trắc địa bản đồ; Trắc địa – bản đồ; Trắc địa mỏ; Tin học trắc địa, trắc địa công trình.
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 3-5 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Khuyến nông; Khoa học đất; Chăn nuôi; Lâm sinh; Nông học; Kinh tế nông nghiệp; Phát triển nông thông; Luật (Luật học); Luật kinh tế; Công nghệ sinh học…
Danh mục các học phần bổ sung kiến thức
STT | Tên học phần | Số tín chỉ |
1 | Trắc địa | 03 |
2 | Bản đồ địa chính | 03 |
3 | Thổ nhưỡng | 04 |
4 | Đánh giá đất | 03 |
5 | Quy hoạch sử dụng đất | 04 |
6 | Tin học chuyên ngành | 03 |
7 | Định giá đất và bất động sản | 03 |
8 | Quản lý nhà nước về đất đai | 04 |
9 | Kinh tế Tài nguyên và môi trường | 03 |
10 | Thị trường bất động sản | 03 |
Tổng số | 33 | |
2. Đối với thí sinh dự tuyển thạc sĩ Thú y:
Thí sinh tốt nghiệp các ngành đúng không phải học bổ sung kiến thức: Thú y (Bác sĩ Thú y); Chăn nuôi thú y; Dược thú y.
Thí sinh tốt nghiệp các ngành phải bổ sung kiến thức:
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 1-3 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Chăn nuôi; Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản; Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản; Quản lý thủy sản.
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 3-5 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Nông nghiệp; Khuyến nông; Bảo vệ thực vật; Kinh tế nông nghiệp; Phát triển nông thông; Lâm sinh; Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp; Sinh học; Công nghệ sinh học; Sinh học ứng dụng; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch…
Danh mục các học phần bổ sung kiến thức
STT | Tên học phần | Số tín chỉ |
1 | Sinh lý động vật | 04 |
2 | Bệnh truyền nhiễm thú y | 04 |
3 | Độc chất học thú y | 02 |
4 | Chẩn đoán bệnh thú y | 03 |
5 | Dịch tễ học thú y | 03 |
6 | Dược lý học thú y | 03 |
7 | Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y | 04 |
8 | Bệnh nội khoa thú y | 03 |
9 | Ngoại khoa thú y | 03 |
10 | Sản khoa thú y | 03 |
Tổng số | 32 | |
3. Đối với thí sinh dự tuyển thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp:
Thí sinh tốt nghiệp các ngành đúng không phải học bổ sung kiến thức: Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế nông lâm ngư.
Thí sinh tốt nghiệp các ngành phù hợp phải bổ sung kiến thức:
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 1-3 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Phát triển nông thôn; Khuyến nông; Kinh doanh nông nghiệp; Kinh tế lâm nghiệp; Kinh tế thủy sản; Quản trị kinh doanh; Marketing; Kinh doanh thương mại; Tài chính; Ngân hàng; Kế toán; Quản lý kinh doanh/Tài chính kế toán; Quản trị doanh nghiệp; Kinh tế…
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 3-5 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Chăn nuôi; Khoa học cây trồng (Nông học); Khoa học đất; Bảo vệ thực vật; Di truyền và chọn giống cây trồng; Hệ thống nông nghiệp; Lâm nghiệp xã hội; Nông lâm kết hợp; Nông lâm tổng hợp; Quản lý đất đai; Khoa học môi trường…
Danh mục các học phần bổ sung kiến thức
STT | Tên học phần | Số tín chỉ |
1 | Kinh tế lượng ứng dụng | 03 |
2 | Thương mại quốc tế | 03 |
3 | Kế toán doanh nghiệp | 03 |
4 | Quản trị thương hiệu | 03 |
5 | Kinh tế vi mô | 03 |
6 | Kinh tế vĩ mô | 03 |
7 | Nguyên lý kinh tế nông nghiệp | 03 |
8 | Marketing | 03 |
Tổng số | 24 | |
4. Đối với thí sinh dự tuyển thạc sĩ Khoa học cây trồng:
Thí sinh tốt nghiệp các ngành đúng không phải học bổ sung kiến thức: Khoa học cây trồng; Trồng trọt; Nông học.
Thí sinh tốt nghiệp các ngành phải bổ sung kiến thức:
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 1-3 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Bảo vệ thực vật; Nông nghiệp; Nông nghiệp công nghệ cao; Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan; Lâm học (Lâm nghiệp); Lâm sinh; Kỹ thuật sinh học; Sinh học ứng dụng; Sinh học; Công nghệ sinh học; Công nghệ sau thu hoạch…
+ Nhóm ngành học bổ sung kiến thức từ 3-5 môn (tùy vào bảng điểm đại học của thí sinh dự tuyển): Công nghệ thực phẩm; Công nghệ chế biến thủy sản; Lâm nghiệp đô thị/Cây xanh đô thị; Quản lý tài nguyên rừng; Chăn nuôi; Phát triển nông thông; Nông nghiệp; Kinh tế nông nghiệp; Kinh doanh nông nghiệp; Khuyến nông; Quản lý tài nguyên và môi trường…
Danh mục các học phần bổ sung kiến thức
STT | Tên học phần | Số tín chỉ |
1 | Chọn tạo giống cây trồng | 03 |
2 | Đất và dinh dưỡng cây trồng | 03 |
3 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | 03 |
4 | Cây lương thực | 03 |
5 | Công nghệ sản xuất cây ăn quả | 03 |
6 | Công nghệ sản xuất rau, hoa | 03 |
7 | Cây công nghiệp ngắn ngày | 03 |
8 | Cây công nghiệp ngắn ngày | 03 |
Tổng số | 24 | |
4. CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ
1. Đăng ký trực tuyến tại đây.
2. Hồ sơ đăng ký dự tuyển bao gồm: Danh mục hồ sơ xem chi tiết tại đây
3. Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bưu điện theo địa chỉ:
Văn phòng Viện phát triển nguồn lực xã hội Phương Nam
Địa chỉ: 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh (Quận 1)
Điện thoại: 0932 123 062 (Ms. Trân) - 0912 114 511 (Ms. Thảo)
5. THÔNG TIN LIÊN HỆ VÀ TƯ VẤN
Mọi thắc mắc về khóa học, xin vui lòng liên hệ:
- SĐT: 0932 123 062 (Ms. Trân) - 0912 114 511 (Ms. Thảo)
- Email: vanphong@vienphuongnam.com.vn